Tin tức chung – Kia Bình Triệu https://kiabinhtrieu3s.com Đại lý ủy quyền chính thức của Kia Việt Nam Wed, 18 Feb 2026 09:52:23 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=7.1.3 https://kiabinhtrieu3s.com/wp-content/uploads/2022/09/cropped-logo-kia-binh-trieu-32x32.png Tin tức chung – Kia Bình Triệu https://kiabinhtrieu3s.com 32 32 So sánh và đánh giá các phiên bản KIA Carens 2026 https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-cac-phien-ban-kia-carens/ https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-cac-phien-ban-kia-carens/#respond Thu, 22 Aug 2024 03:07:35 +0000 https://kiabinhtrieu3s.com/?p=3688 So sánh và đánh giá các phiên bản KIA Carens 2026 Read More »

]]>

So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Carens 2026

KIA Carens chính thức ra mắt phiên bản All New thay thế phiên bản tiền nhiều tại thị trường Việt Nam vào giữa quý 4 năm 2022, tiếp bước thành công của mẫu xe Kia Carens tiền nhiệm với tiêu chí là mẫu xe SUV 7 chỗ hạng C với giá thành hợp lý và không gian rộng rãi, tiện dụng đi kèm những trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn hàng đầu phân khúc.

Mẫu xe với 08 phiên bản: 1.5G MT Deluxe (Số sàn), 1.5G MT Deluxe (Số sàn) (Xe tập lái), 1.5G IVT, 1.5G IVT (Xe tập lái), 1.5G Luxury, 1.4T Premium, 1.4T Signature 7S và 1.4T Signature 6S.

So sánh chi tiết các phiên bản KIA Carens 2026

1. Giá xe KIA Carens 2026

Tên phiên bản

Giá niêm yết

1.5G MT Deluxe (Số sàn)

589 triệu

1.5G MT Deluxe (Số sàn) (Xe tập lái)

591 triệu

1.5G IVT

634 triệu

1.5G IVT (Xe tập lái)

636 triệu

1.5G Luxury

669 triệu

1.4T Premium

735 triệu

1.4T Signature 7S

764 triệu

1.4T Signature 6S

779 triệu

*Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm các chi phí lăn bánh.

2. Màu sơn ngoại thất

      • Với các phiên bản xe có 08 tùy chọn màu sơn đơn sắc gồm: Trắng (GWP), Đen (FSB), Đỏ (CR5), Xanh (M4B), Xanh sẫm (D9B), Xám (KLG), Vàng cát (QYG) và Đỏ sẫm (MR5).

3. Thông số kích thước tổng thể

Kia Carens

1.5G MT Deluxe

1.5G IVT

1.5G Luxury

1.4T Premium

1.5D Premium

1.4T Signature

1.5D Signature

Kích thước (mm)

4540 x 1800 x 1750

Chiều dài cơ sở (mm)

2780

Bán kính quay vòng (m)

5.3

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

Khối lượng không tải (kg)

1290

1297

1297

1326

1326

1326

1326

Khối lượng toàn tải (kg)

1850

1920

1920

1950

1950

1950

1950

Thể tích khoang hành lý (L)

216

Dung tích bình nhiên liệu (L)

45

Số chỗ ngồi

7

7

7

7

7

7/6

7/6

  • Nhìn chung kích thước tổng thể giữa các phiên bản KIA Carens tương đồng nhau, mẫu xe sở hữu kích thước vượt trội trong phân khúc với thông số về chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4540mm x 1800mm x 1750mm, đặt biệt với trục cơ sỡ dài 2780mm giúp không gian xe vô cùng rộng rãi và thoải mái cho cả ba hàng ghế, khoảng sáng gầm ở mức 190mm giúp KIA Carens thuận lợi chinh phục các loại địa hình khác nhau.

4. Khung gầm

 

1.5G MT Deluxe

1.5G IVT

1.5G Luxury

1.4T Premium

1.5D Premium

1.4T Signature

1.5D Signature

Hệ thống lái

Trợ lực điện

Hệ thống treo trước

McPherson

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Hệ thống phanh trước

Đĩa

Hệ thống phanh sau

Đĩa

Thông số lốp

215/55 R17

  • Hệ thống phanh Đĩa 2 kênh được thiết kế phù hợp với kích thước và trọng lượng xe, đảm bảo hoạt động chính xác, ổn định. Hệ thống lái trợ lực điện, điều khiển dễ dàng, chính xác.
  • Hệ thống treo trước McPherson và dạng thanh xoắn phía sau đồng nhất trên tất cả các phiên bản.

5. Trang bị ngoại thất

 

1.5G MT Deluxe

1.5G IVT

1.5G Luxury

1.4T Premium

1.5D Premium

1.4T Signature

1.5D Signature

Cụm đèn trước – sau

Halogen – LED

Halogen – LED

LED – LED

LED – LED

LED – LED

LED – LED

LED – LED

Đèn pha tự động

•

•

•

•

•

•

•

Đèn chạy ban ngày

–

–

LED

LED

LED

LED

LED

Đèn sương mù trước

–

–

–

LED

LED

LED

LED

Gương chiếu hậu chỉnh / gập điện

Chỉnh điện

•

•

•

•

•

•

Mâm xe

17”

17”

17”

17”

17”

17”

17”

Viền cản, viền chân kính chrome

–

•

•

•

•

•

•

Baga mui

–

–

•

•

•

•

•

Gạt mưa tự động

–

–

•

•

•

•

•

Thiết kế phần đầu xe KIA Carens 2026
  • Nhìn từ phía trước, mẫu xe thu hút với thiết kế hiện đại, trẻ trung đặc trưng kết hợp với dãy đèn LED chạy ban ngày nổi bật. Với phiên bản MT Deluxe và IVT xe được trang bị hệ thống đèn Halogen trong khi bản Luxury, Premium và Signature là hệ thống đèn LED hiện đại, tất cả các phiên bản đều có chức năng đèn tự động bật/tắt.
  • Từ phiên bản Premium, xe được trang bị cụm 3 đèn sương mù đặt dọc dạng LED mang lại khả năng chiếu sáng tối ưu hơn trong điều kiện thiếu sáng.
Thiết kế phần thân xe KIA Carens 2026
  • Phần thân xe nổi bật với thiết kế mạnh mẽ, đậm chất SUV thể hiện bằng các đường gân dập nổi. Mâm xe họa tiết dạng đa chấu với kích thước 17 inch trên tất cả các phiên bản. Từ phiên bản Luxury xe được trang bị thêm baga mui giúp ngoại hình xe thêm phần cứng cáp, mạnh mẽ.
Thiết kế phần đuôi xe KIA Carens 2026
  • Phần đuôi xe với thiết kế cụm đèn hậu LED trên tất cả các phiên bản, thanh cản sau dạng chrome làm điểm nhấn cho phần đuôi xe.

6. Trang bị nội thất

 

1.5G MT Deluxe

1.5G IVT

1.5G Luxury

1.4T Premium

1.5D Premium

1.4T Signature

1.5D Signature

Nội thất bọc da

•

•

•

•

•

•

•

Cửa gió điều hòa 3 hàng ghế

•

•

•

•

•

•

•

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

–

–

–

•

•

•

•

Khởi động nút bấm

–

•

•

•

•

•

•

Điều hòa tự động

–

–

•

•

•

•

•

Điều khiển hành trình

–

–

•

•

•

•

•

Đèn viền nội thất Moodlight

–

–

•

•

•

•

•

Đèn logo Kia khi mở cửa sau

–

–

–

•

•

•

•

Sạc không dây

–

–

–

•

•

•

•

Màn hình giải trí trung tâm

8”

8”

10.25”

10.25”

10.25”

10.25”

10.25”

Màu nội thất

Đen

Đen

Đen

Đen

Đen

Đen

Đen

Cửa sổ trời

–

–

–

–

–

•

•

Cốp chỉnh điện

–

–

–

–

–

•

•

Làm mát hàng ghế trước

–

–

–

–

–

•

•

Hệ thống âm thanh

6 loa

6 loa

6 loa

6 loa

6 loa

8 loa Bose

8 loa Bose

Thảm lót sàn, phim cách nhiệt

–

•

•

Thảm lót sàn, phim cách nhiệt cao cấp

Thiết kế khoang lái KIA Carens
Không gian nội thất KIA Carens
  • Với lợi thế về kích thước tổng thể lớn giúp không gian nội thất trở nên vô cùng rộng rãi và thoải mái với hàng loạt các trang bị tiện nghi hàng đầu phân khúc.
  • Trang bị nội thất ghế da màu Đen ở tất cả các phiên bản, hàng ghế thứ 3 rộng nhất phân khúc với độ ngã lưng đến 128 độ.

7. Trang bị an toàn

 

1.5G MT Deluxe

1.5G IVT

1.5G Luxury

1.4T Premium

1.5D Premium

1.4T Signature

1.5D Signature

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

•

•

•

•

•

•

•

Cân bằng điện tử ESC

•

•

•

•

•

•

•

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

•

•

•

•

•

•

•

Camera lùi

•

•

•

•

•

•

•

Số túi khí

2

2

2

6

6

6

6

Hỗ trợ xuống dốc DBC

–

–

–

•

•

•

•

Cảm biến đỗ xe

Sau

Sau

Trước & sau

Trước & sau

Trước & sau

Trước & sau

Trước & sau

Cảm biến áp suất lốp

–

–

–

•

•

•

•

  • Bên cạnh những tính năng an toàn cơ bản, xe còn được tăng cường thép cường lực ở các vị trí cốt yếu giúp gia tăng độ cứng vững và an toàn cho người sử dụng. Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế ngồi, trang bị móc khóa trẻ em ISOFIX.
  • Bộ cảm biến trước, sau và camera lùi hỗ trợ cảnh báo và quan sát tầm nhìn phía sau giúp cho người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện hơn khi vận hành xe. Cảm biến áp suất lốp hiển thị cụ thể áp suất từng lốp xe, cảnh báo và nhắc nhở khi phát hiện áp suất lốp thấp.

8. Động cơ

 

1.5G MT Deluxe

1.5G IVT

1.5G Luxury

1.4T Premium

1.5D Premium

1.4T Signature

1.5D Signature

Động cơ

Xăng 1.5

Xăng 1.5

Xăng 1.5

Xăng 1.4 tăng áp

Dầu 1.5

Xăng 1.4 tăng áp

Dầu 1.5

Hộp số

6MT

IVT

IVT

7 DCT

6AT

7 DCT

6AT

Công suất

113Hp

113Hp

113Hp

138Hp

113Hp

138Hp

113Hp

Momen xoắn

144Nm

144Nm

144Nm

242Nm

250Nm

242Nm

250Nm

Dẫn động

FWD

FWD

FWD

FWD

FWD

FWD

FWD

  • Xe sử dụng khối động cơ SmartStream 1.5G sản sinh công suất 113 mã lực và 144 Nm mô men xoắn, đi kèm vô cấp IVT, hoặc tùy chọn động cơ Tăng áp 1.4 cho công suất 138 mã lực và 242 Nm mô men xoắn cùng hộp số ly hợp kép khô 7 cấp và động cơ Dầu 1.5 với 113 mã lực, 250 Nm mô men xoắn kết hợp với hộp số tự động 6 cấp.
  • KIA Carens là mẫu xe duy nhất trong phân khúc được trang bị 03 chế độ lái (Eco, Normal, Sport).

Với ngoại hình cuốn hút và sự tiện dụng mang lại cho người dùng, KIA Carens đang từng bước khẳng định chỗ đứng ở thị trường Việt Nam với doanh số hết sức ấn tượng, trở thành mẫu xe bán chạy hàng đầu của thương hiệu KIA.

9. Tiêu hao nhiên liệu

Kia Carens 2026

Đường đô thị

Đường trường

Đường hỗn hợp

Tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

6.8L

5.3L

6.0L

]]>
https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-cac-phien-ban-kia-carens/feed/ 0
So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Carnival 2026 https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-chi-tiet-cac-phien-ban-kia-carnival/ https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-chi-tiet-cac-phien-ban-kia-carnival/#respond Thu, 03 Aug 2023 04:05:53 +0000 https://kiabinhtrieu3s.com/?p=2776 So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Carnival 2026 Read More »

]]>

So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Carnival 2026

New Kia Carnival ra mắt thị trường Việt Nam vào giữa tháng 09-2024 là phiên bản Facelift giữa vòng đời của mẫu xe Carnival, đánh dấu bước đi táo bạo khơi nguồn cho phong cách thiết kế mới của thương hiệu KIA. Mẫu xe không mất nhiều thời gian để chinh phục Quý khách hàng với thiết kế sang trọng, hiện đại với không gian nội thất vô cùng rộng rãi cùng hàng loạt các trang bị tiện nghi cao cấp.

So sánh chi tiết các phiên bản KIA Carnival

1. Giá xe KIA Carnival 2026

Tên phiên bản

Giá niêm yết

2.2D Luxury 8S

1299 triệu

2.2D Premium 8S

1479 triệu

2.2D Premium 7S

1519 triệu

2.2D Signature 7S

1589 triệu

2. Màu sơn ngoại thất

  • New KIA Carnival với 10 phiên bản màu sơn gồm: Xanh xám D2U (Astra Blue), Xanh sẫm D9B (Deep Chroma Blue), Trắng ngọc trai GWP (Glacial White Pearl), Xám KLG (Steel Grey), Đen FSB(Aurora Black Pearl), Đỏ sẫm MR5 (Sunset Red), Nâu sẫm BE2 (Essence Brown), Xanh nước biển M4B (Miniral Blue), Đỏ tươi CR5 (Runway Red) và Xanh rêu JUG (Jungle Green).

3. Thông số kích thước tổng thể

New Kia Carnival

2.2D Luxury 8S

2.2D Premium 8S

2.2D Premium 7S

2.2D Signature 7S

Kích thước tổng thể (mm)

5,155 x 2,010 x 1,775

5,155 x 2,010 x 1,775

5,155 x 2,010 x 1,775

5,155 x 2,010 x 1,775

Chiều dài cơ sở (mm)

3,090

3,090

3,090

3,090

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.8

5.8

5.8

5.8

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

72

72

72

72

Thể tích khoang hành lý (L)

1,139 x 4,110

1,139 x 4,110

1,139 x 2,460

1,139 x 2,460

Số chỗ ngồi

8

8

7

7

  • Mẫu xe sở hữu ngoại hình với kích thước vượt trội phân khúc với lần lượt các thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 5155mm x 2010mm x 1775mm, chiều dài trục cơ sở đạt 3090mm, khoảng sáng gầm xe ở mức 172mm giúp người lái tự tin điều khiển qua các loại địa hình khác nhau.

4. Khung gầm

New Kia Carnival

2.2D Luxury 8S

2.2D Premium 8S

2.2D Premium 7S

2.2D Signature 7S

Cơ cấu lái

Trợ lực điện

Hệ thống treo trước

Mc Pherson

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa x Đĩa

Mâm xe, lốp xe

19 inch, 235/55R19

  • Mẫu xe mang phong cách SUV: êm dịu, ổn định mang tính thích ứng cao với các loại điều kiện địa hình.
  • Hệ thống treo trước với kết cấu dầm chữ A lệch tâm, ống lót thủy lực tại các vị trí liên kết đảm bảo tính êm dịu khi xe vận hành, tăng góc nghiêng trục lái trước để tăng cảm giác lái và ổn định cho xe. Hệ thống treo sau dạng liên kết đa điểm với góc đặt phuộc giảm xóc 10 độ, có bu-lông điều chỉnh góc đặt bánh xe và trang bị thanh cân bằng ngang.
  • Hệ thống phanh đĩa trước sử dụng hai Piston đường kính 48mm, đĩa phanh trước đường kính 325 x 30 (mm). Phanh đĩa sau với đường kính 325 x 12 (mm) sử dụng Piston đơn đường kính 45mm.

5. Trang bị ngoại thất

New Kia Carnival

2.2D Luxury 8S

2.2D Premium 8S

2.2D Premium 7S

2.2D Signature 7S

Cụm đèn trước

LED

LED

LED

LED Projector

Đèn pha tự động

•

•

•

•

Đèn trước chiếu xa, chiếu gần tự động HBA

–

•

•

•

Đèn định vị ban ngày LED

LED

LED

LED

LED

Đèn sương mù

–

LED

LED

LED

Cụm đèn sau

Halogen

LED

LED

LED

Gạt mưa tự động

•

•

•

•

Baga mui

•

•

•

•

Cửa sổ trời đôi

–

–

–

•

Cốp chỉnh điện thông minh

•

•

•

•

Cửa hông trượt điện

•

•

•

•

Bệ bước chân

•

•

•

•

Thiết kế phần đầu xe New KIA Carnival
  • Phần đầu xe nổi bật với thiết kế lưới tản nhiệt dạng mũi hổ cách điệu bằng vân viền chrome dạng vân hình quả trám kết hợp với các họa tiết sơn 3D đen bóng nổi bật, hệ thống đèn pha LED sắc nét lấy cảm hứng từ các chòm sao Star-map hiện đại và tối ưu cho khả năng chiếu sáng thông minh dựa trên các cảm biến camera.

Thiết kế phần thân xe New KIA Carnival
  • Với thiết kế SUV-Inspired Design mẫu xe mang lại một làn gió mới cho thị trường xe trong nước với ngôn ngữ khác biệt hoàn toàn với thiết kế cửa dạng trượt

  • Thân xe sử dụng nhiều đường nét sắt cạnh, vuông vức tạo cảm giác mạnh mẽ góc cạnh với phong cách hoàn toàn khác biệt
  • Mui xe theo phong cách mái vòm ấn tượng
Thiết kế phần đuôi xe New KIA Carnival
  • Phần đuôi xe thiết kế vuông vức với hệ thống gạt mưa được ẩn đi tinh tế đi kèm cụm cản sau ốp kim loại tạo cảm giác khỏe khoắn, cứng cáp.

  • Cụm đèn hậu dạng LED với đồ họa đặt dọc hiện đại chạy dài xuyên suốt nối liền hai phần là điểm nhấn.

6. Trang bị nội thất

New Kia Carnival

2.2D Luxury 8S

2.2D Premium 8S

2.2D Premium 7S

2.2D Signature 7S

Vô lăng bọc da

•

•

•

•

Chất liệu ghế

Da

Da

Da

Da

Hàng ghế thứ nhất chỉnh điện

Chỉ ghế lái

•

•

•

Ghế người lái có nhớ vị trí

–

•

•

•

Sưởi và làm mát hàng ghế trước

–

•

•

•

Hàng ghế thứ 2 chỉnh điện

–

–

•

•

Hàng ghế 2 có tính năng ngả lưng 1 chạm

–

–

•

•

Sưởi và làm mát hàng ghế 2

–

–

•

•

Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập

•

•

•

•

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế 2 và 3

•

•

•

•

Màn hình đa thông tin

4.2 inch

12.3 inch

12.3 inch

12.3 inch

Màn hình giải trí trung tâm AVN

12.3 inch

12.3 inch

12.3 inch

12.3 inch

Apple Carplay & Android Auto không dây

•

•

•

•

Hệ thống âm thanh

6 loa

 6 loa

6 loa

12 loa Bose

Sạc không dây

–

•

•

•

Đèn viền nội thất

–

•

•

•

Gương chiếu hậu chống chói ECM

–

•

•

•

Rèm che nắng hàng ghế 2 và 3

–

•

•

•

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

•

•

•

•

Tính năng khởi động từ xa

•

•

•

•

Lẫy chuyển số

–

•

•

•

Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold

•

•

•

•

Cần số điện tử dạng núm xoay

–

•

•

•

Thiết kế khoang lái KIA Carnival
Không gian nội thất KIA Carnival
  • Với lợi thế về kích thước tổng thể lớn giúp không gian nội thất xe trở nên vô cùng rộng rãi và thoải mái. KIA Carnival được trang bị những công nghệ độc nhất phân khúc như cụm màn hình đa thông tin 12.3” & màn hình giải trí trung tâm 12.3” tích hợp kết nối Apple Carplay và Android Auto không dây, cần số điện tử dạng núm xoay hiện đại, hệ thống âm thanh giải trí 12 loa Bose, tính năng sưởi, làm mát hàng ghế trước và hàng ghế 2, điều hòa tự động 3 vùng độc lập, sạc không dây, cửa sổ trời dạng đôi,…
  • Trang bị nội thất ghế da cao cấp màu Xám ở các phiên bản 8 ghế và màu Nâu ở các phiên bản 7 ghế. Hàng ghế trước thiết kế ghế cao, khoảng sáng trần cao, ghế lái điều chỉnh linh hoạt theo kích cỡ người lái, lưng ghế hàng ghế sau ngã 180 độ, hàng ghế thứ 3 xếp phẳng.

7. Trang bị an toàn

New KIA Carnival

2.2D Luxury 8S

2.2D Premium 8S

2.2D Premium 7S

2.2D Signature 7S

Số túi khí

8

8

8

8

Hệ thống ABS, ESC, HAC

•

•

•

•

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Trước, sau

Trước, sau, bên hông

Trước, sau, bên hông

Trước, sau, bên hông

Camera lùi

•

Camera 360

Camera 360

Camera 360

Hiển thị điểm mù trên màn hình đa thông tin BVM

–

•

•

•

Cảnh báo áp suất lốp TPMS

•

•

•

•

Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control

•

Thích ứng

Thích ứng

Thích ứng

Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường LKA

–

•

•

•

Cảnh báo và hỗ trợ theo làn đường LFA

–

•

•

•

Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA 2.0

–

•

•

•

Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm điểm mù BCA

–

•

•

•

Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA

–

•

•

•

Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía sau khi đỗ xe PCA

–

•

•

•

Cảnh báo và hỗ trợ mở cửa xe an toàn SEA

–

•

•

•

Cảnh báo người lái mất tập trung DAW

–

•

•

•

Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau ROA

•

•

•

•

  • KIA Carnival sở hữu các công nghệ an toàn hàng đầu với hệ thống an toàn chủ động ADAS 2.0 tiên tiến với các tính năng: hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA, cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi, điều khiển hành trình thích ứng SCC, hệ thống cảnh báo và hỗ trợ duy trì làn đường,…
  • Ngoài ra, mẫu xe còn được trang bị 8 túi khí an toàn, Camera quan sát toàn cảnh 360 độ, hiển thị điểm mù trên màn hình thông tin, cảm biến trước và sau, hệ thống hỗ trợ phanh ABS, cân bằng điện tử và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

8. Động cơ

New KIA Carnival

2.2D Luxury 8S

2.2D Premium 8S

2.2D Premium 7S

2.2D Signature 7S

Loại động cơ

SmartStream D2.2

Công suất cực đại (Hp/rpm)

199/3800

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

440/1750-2750

Loại hộp số

8AT

Hệ thống dẫn động

Cầu trước

  • New KIA Carnival với phiên bản động cơ Dầu Tăng áp SmartStream D2.2 đi kèm hộp số tự động 7 cấp sản sinh công suất 199 mã lực và 440 Nm mô men xoắn.
  • KIA Carnival là mẫu xe duy nhất trong phân khúc được trang bị 04 chế độ lái (Eco, Normal, Sport và Smart) mang lại những trải ngiệm khác nhau cho người lái.
]]>
https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-chi-tiet-cac-phien-ban-kia-carnival/feed/ 0
So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Seltos 2026 https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-cac-phien-ban-kia-seltos/ https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-cac-phien-ban-kia-seltos/#respond Sun, 18 Dec 2022 13:16:07 +0000 https://kiabinhtrieu3s.com/?p=2470 So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Seltos 2026 Read More »

]]>

So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Seltos 2026

Mẫu xe lần đầu ra mắt tại thị trường Việt Nam vào tháng 9-2020, đánh dấu bước khởi đầu cho thương hiệu KIA trong phân khúc SUV hạng B. KIA Seltos nhanh chóng thu hút được lượng lớn người tiêu dùng với thiết kế trẻ trung, hiện đại kèm theo đó là những trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn hàng đầu phân khúc.

So sánh chi tiết các phiên bản KIA Seltos

1. Giá xe KIA Seltos 2026

Tên phiên bản

Giá niêm yết

1.5L AT

599 triệu

1.5L Deluxe

639 triệu

1.5L Luxury

679 triệu

1.5L Premium

749 triệu

1.5T Luxury

749 triệu

1.5T GT-Line

799 triệu

2. Màu sơn ngoại thất

  • Trên tất cả các phiên bản, KIA Seltos 2026 có 12 tùy chọn màu sơn ngoại thất bao gồm 08 phiên bản màu đơn sắc: Trắng (GWP), Đỏ (CR5), Đen (FSB), Cam (A7A), Vàng (B4Y), Xanh Rêu (JUG), Xanh Dương (M4B) và Xám (KLG).

  • Và 04 phiên bản 2 tone màu gồm: Trắng – nóc đen (GWA), Đỏ – nóc đen (CRA), Cam – nóc đen (A7B) và Vàng – nóc đen (B4A).

3. Thông số kích thước tổng thể

New Seltos 2026

1.5L AT

1.5L Deluxe

1.5L Luxury

1.5L Premium

1.5T Luxury

1.5T GT-Line

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

4365 x 1800 x 1645

4365 x 1800 x 1645

Chiều dài cơ sở (mm)

2610

2610

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

190

Bán kính quay vòng (mm)

5300

5300

  • KIA Seltos sở hữu kích thước tổng thể lớn nhất phân khúc SUV hạng B với thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4365mm x 1800mm x 1645mm, khoảng sáng gầm xe ở mức 190mm giúp mẫu xe dễ dàng di chuyển trên các loại địa hình khác nhau.

4. Khung gầm

 

1.5L AT

1.5L Deluxe

1.5L Luxury

1.5L Premium

1.5T Luxury

1.5T GT-Line

Hệ thống treo trước

McPherson

McPherson

Hệ thống treo sau

Thanh cân bằng

Thanh cân bằng

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/Đĩa

Đĩa/Đĩa

Kích thước mâm

215/60 R17

215/60 R17

  • Hệ thống phanh được thiết kế phù hợp với kích thước và trọng lượng xe, đảm bảo hoạt động chính xác, ổn định. Hệ thống lái trợ lực điện, điều khiển dễ dàng, chính xác.
  • Phanh đĩa trước đường kính 300mm sử dụng piston đơn đường kính 57.2mm, phanh đĩa sau đường kính 262mm với piston đơn 33.96mm.

5. Trang bị ngoại thất

 

1.5L AT

1.5L Deluxe

1.5L Luxury

1.5L Premium

1.5T Luxury

1.5T GT-Line

Cụm đèn phía trước

Halogen

Halogen

LED

LED

LED

LED

Đèn tự động bật tắt phía trước

•

•

•

•

•

•

Hệ thống chiếu sáng tự động (HBA)

–

–

–

–

–

•

Đèn LED chạy ban ngày (DRL)

Halogen

Halogen

LED

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Halogen

Halogen

LED

LED

LED

LED

Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, chỉnh điện, tích hợp báo rẽ

•

•

•

•

•

•

Cụm đèn phía sau

Halogen

Halogen

LED

LED

LED

LED

Cảm biến gạt mưa tự động

–

–

–

•

–

•

Cốp sau đóng/mở điện

–

–

–

•

–

•

Baga mui

•

•

•

•

•

•

Thiết kế phần đầu xe KIA Seltos 2026
  • Phần đầu xe nổi bật với thiết kế lưới tản nhiệt dạng mũi hổ cách điệu bằng vân viền chrome dạng vân hình quả trám kết hợp với các họa tiết sơn 3D đen bóng nổi bật, đi kèm cụm đèn trước full LED, đèn định vị “Heart – Beat”, đèn báo chuyển hướng kết cấu 3 tầng hiệu ứng 3D.

Thiết kế phần thân xe KIA Seltos 2026
  • Phần thân xe đậm chất SUV với các đường gân dập nổi kết hợp với đường viền mạ chrome và ốp vòm bên hông xe năng động. Mâm xe 17 inch với tạo hình họa tiết pha lê độc đáo tạo cảm giác mạnh mẽ, ấn tượng.
  • Phần đuôi xe với các đường nét thiết kế góc cạnh và thể thao, cản sau sơn bạc nổi bật với ốp ống xả dạng đôi. Cụm đèn hậu dạng LED đồ họa độc đáo, ấn tượng là điểm nhấn mặt sau xe.

6. Trang bị nội thất

 

1.5L AT

1.5L Deluxe

1.5L Luxury

1.5L Premium

1.5T Luxury

1.5T GT-Line

Vô lăng bọc da

Urethane

Urethane

•

•

•

•

Lẫy chuyển số

–

–

–

•

–

•

Màn hình HUD

–

–

–

•

–

•

Chất liệu ghế

Da

Da

Da

Da

Da

Da

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

–

–

•

•

•

•

Làm mát hàng ghế trước

–

–

–

•

–

•

Hàng ghế sau gập 60:40

•

•

•

•

•

•

Màn hình đa thông tin

4.2 inch

4.2 inch

4.2 inch

10.25 inch

4.2 inch

4.2 inch

Màn hình giải trí trung tâm

8 inch

10.25 inch

10.25 inch

10.25 inch

10.25 inch

10.25 inch

Kết nối Apple Carplay & Android Auto không dây

•

•

•

•

•

•

Hệ thống loa

6 loa

6 loa

6 loa

6 loa

6 loa

6 loa

Tính năng Kia Connect Lite

–

–

–

•

–

•

Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm

•

•

•

•

•

•

Khởi động  từ xa

•

•

•

•

•

•

Kích cửa người lái tự động lên xuống và chống kẹt

•

•

•

•

•

•

Hệ thống điều hòa

Chỉnh cơ

Tự động 2 vùng

Tự động 2 vùng

Tự động 2 vùng

Tự động 2 vùng

Tự động 2 vùng

Cửa gió hàng ghế sau

•

•

•

•

•

•

Sạc không dây

–

–

–

•

–

•

Gương chiếu hậu chống chói ECM

–

–

–

•

•

•

Thiết kế khoang lái KIA Seltos
Không gian nội thất KIA Seltos
  • Với lợi thế về kích thước tổng thể lớn giúp không gian nội thất xe trở nên vô cùng rộng rãi và thoải mái. KIA Seltos được trang bị những công nghệ độc nhất phân khúc như hệ thống đèn Sound Mood Light với 6 chủ đề và 8 màu sắc thay đổi theo nền nhạc, màn hình đôi dạng cong 10.25 inch lớn nhất phân khúc, trang bị ghế lái chỉnh điện và tính năng làm mát hàng ghế trước, sạc điện thoại không dây, màn hình HUD, kết nối điện thoại không dây.
  • Trang bị nội thất ghế da cao cấp màu Đen ở phiên bản, màu Nâu ở phiên bản GTLine (đặt biệt). Hàng ghế trước thiết kế ghế cao, khoảng sáng trần cao, ghế lái điều chỉnh linh hoạt theo kích cỡ người lái, lưng ghế hàng ghế sau ngã 2 chế độ, có thể ngã đến 108 độ.

7. Trang bị an toàn

 

1.5L AT

1.5L Deluxe

1.5L Luxury

1.5L Premium

1.5T Luxury

1.5T GT-Line

Túi khí

2

2

6

6

6

6

Phanh đỗ điện tử và Auto Hold

–

•

•

•

•

•

Hệ thống ABS + ESC + HAC

•

•

•

•

•

•

Camera lùi

•

•

•

•

•

•

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

•

•

•

•

•

•

Cảm biến áp suất lốp

–

•

•

•

•

•

Điều khiển hàng trình

–

–

•

•

–

Thích ứng SCC

Hỗ trợ giới hạn tốc độ (MSLA)

–

–

•

•

–

•

Hỗ trợ tránh va chạm điểm mù phía sau (BCA)

–

–

–

•

–

•

Hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang phía sau (RCCA)

–

–

–

•

–

•

Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường (LKA)

–

–

–

–

–

•

Cảnh báo và hỗ trợ theo làn (LFA)

–

–

–

–

–

•

Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước (FCA)

–

–

–

–

–

•

Cảnh báo nguy hiểm khi mở cửa xe (SEW)

–

–

–

–

–

•

Cảnh báo người lái mất tập trung (DAW)

–

–

–

–

–

•

  • Trang bị Camera và cảm biến lùi trên tất cả các phiên bản là một điểm cộng lớn trên Kia Seltos. Với phiên bản nâng cấp, mẫu xe được tăng cường thêm thép cường lực tại các vị trí cốt yếu giúp gia tăng độ cứng vững và ổn định.
  • Ngoài ra, mẫu xe còn được trang bị 6 túi khí an toàn từ phiên bản Luxury. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, tính năng cân bằng điện tử ESP,… và nâng cấp hệ thống an toàn chủ động ADAS trên phiên bản mới.

8. Động cơ

 

1.5L AT

1.5L Deluxe

1.5L Luxury

1.5L Premium

1.5T Luxury

1.5T GT-Line

Loại động cơ

Smartstream 1.5L

Smartstream 1.5 Turbo

Công suất cực đại (Hp/rpm)

113/6300

158/5500

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

144/4500

253/1500 – 3500

Hộp số

CVT

7DCT

Hệ thống dẫn động

FWD

FWD

Chế độ địa hình Snow/Mud/Sand

•

•

Chế độ lái Normal/Eco/Sport

•

•

  • Kia Seltos với 2 tùy chọn phiên bản động cơ Smartstream 1.5L đi kèm hộp số CVT sản sinh công suất 113 mã lực và 144 Nm mô men xoắn, động cơ Smartstream 1.5 Turbo cùng hộp số ly hợp kép 7 cấp cho ra 158 mã lực và 253 Nm mô men xoắn.
  • KIA Seltos là mẫu xe duy nhất trong phân khúc được trang bị 03 chế độ lái (Eco, Normal, Sport) và 03 chế độ địa hình (Snow, Mud, Sand).

9. Tiêu hao nhiên liệu

New Seltos 2026

Đường đô thị

Đường trường

Đường hỗn hợp

Tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

6.4L

5.2L

5.8L

]]>
https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-va-danh-gia-cac-phien-ban-kia-seltos/feed/ 0
So sánh và đánh giá các phiên bản KIA Sonet 2026 https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-cac-phien-ban-kia-sonet/ https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-cac-phien-ban-kia-sonet/#respond Wed, 02 Nov 2022 07:18:12 +0000 https://kiabinhtrieu3s.com/?p=1916 So sánh và đánh giá các phiên bản KIA Sonet 2026 Read More »

]]>

So sánh và đánh giá chi tiết các phiên bản KIA Sonet 2026

New KIA Sonet chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào tháng đầu tháng 06-2024, tiếp bước thành công của mẫu xe Kia Sonet tiền nhiệm với tiêu chí là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ và thu hút người tiêu dùng trong nước với ngoại hình nhỏ gọn, linh hoạt đi kèm những trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn hàng đầu phân khúc.

Mẫu xe với 03 phiên bản: 1.5 Deluxe, 1.5 Luxury và 1.5 Premium.

So sánh chi tiết các phiên bản KIA Sonet 2026

1. Giá xe KIA Sonet 2026

Tên phiên bản

Giá niêm yết

1.5 Deluxe

539 triệu

1.5 Luxury

579 triệu

1.5 Premium

624 triệu

*Lưu ý: Giá xe chưa bao gồm các chi phí lăn bánh.

2. Màu sơn ngoại thất

  • Với các phiên bản xe có 08 tùy chọn màu sơn đơn sắc gồm: Trắng (GWP), Đỏ (CR5), Đen (FSB), Vàng (B4Y), Cam (A7A), Vàng Cát (QYG), Xám (KLG) và Xanh (M4B).
  • Và 05 tùy chọn 2 tone màu gồm: Trắng – nóc đen (GWA), Đỏ – nóc đen (CRA), Cam – nóc đen (A7B), Vàng Cát – nóc đen (QYA), Vàng – nóc đen (B4A)

3. Thông số kích thước tổng thể

Kia Sonet 2026

1.5 Deluxe

1.5 Luxury

1.5 Premium

Kích thước tổng thể (mm)

4120 x 1790 x 1642

Chiều dài cơ sở (mm)

2500

Khoảng sáng gầm xe (mm)

205

Bán kính quay vòng (m)

5.3

Thể tích khoang hành lý (L)

392

Dung tích bình nhiên liệu (L)

45

Số chỗ ngồi

5

  • Nhìn chung kích thước tổng thể giữa các phiên bản KIA Sonet tương đồng nhau, mẫu xe sở hữu kích thước vượt trội trong phân khúc với thông số về chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4120mm x 1790mm x 1642mm, đặt biệt với khoảng sáng gầm ở mức 205mm giúp KIA Sonet thuận lợi chinh phục các loại địa hình khác nhau.

4. Khung gầm

 

1.5 Deluxe

1.5 Luxury

1.5 Premium

Hệ thống treo trước

McPherson

McPherson

McPherson

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Phanh trước

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Phanh sau

Tang trống

Đĩa

Đĩa

Mâm và  lốp xe

215/60 R16

215/60 R16

215/60 R16

  • Hệ thống phanh được thiết kế phù hợp với kích thước và trọng lượng xe, đảm bảo hoạt động chính xác, ổn định. Hệ thống lái trợ lực điện, điều khiển dễ dàng, chính xác.
  • Phanh đĩa trước đường kính 280mm sử dụng piston đơn đường kính 57.2mm, phanh sau tang trống đường kính 203.2mm, bổ sung trang bị phanh đĩa sau ở phiên bản Luxury và Premium.

5. Trang bị ngoại thất

 

1.5 Deluxe

1.5 Luxury

1.5 Premium

Cụm đèn trước

Halogen

LED

LED

Đèn pha tự động

•

•

•

Đèn LED định vị ban ngày

LED

LED

LED

Đèn sương mù

–

–

LED

Cụm đèn sau

LED

LED

LED

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp báo rẽ

•

•

•

Cửa sổ trời

–

–

•

Baga mui

•

•

•

Cánh lướt gió

–

•

•

Thiết kế phần đầu xe KIA Sonet 2026
  • Nhìn từ phía trước, mẫu xe thu hút với thiết kế nanh hổ đặc trưng kết hợp với dãy đèn LED chạy ban ngày nổi bật. Với phiên bản Deluxe xe được trang bị hệ thống đèn Halogen trong khi bản Luxury và Premium là hệ thống đèn LED hiện đại, tất cả các phiên bản đều có chức năng đèn tự động bật/tắt.
Thiết kế phần thân xe KIA Sonet 2026
  • Phần thân xe nổi bật với thiết kế mạnh mẽ, đậm chất SUV thể hiện bằng các đường gân dập nổi. Mâm xe họa tiết dạng đa chấu với kích thước 16 inch trên tất cả các phiên bản. Bên cạnh đó phiên bản Luxury và Premium được trang bị thêm tay nắm cửa mạ chrome nổi bật và sang trọng.
Thiết kế phần đuôi xe KIA Sonet 2026
  • Phần đuôi xe với cụm đèn hậu LED nối liền dạng “Heart beat” đồ họa độc đáo đi kèm với ốp cản sau sơn bạc nổi bật.

6. Trang bị nội thất

 

1.5 Deluxe

1.5 Luxury

1.5 Premium

Vô lăng bọc da

Urethane

•

•

Chất liệu ghế da

•

•

•

Ghế người lái chỉnh điện

–

–

•

Màn hình đa thông tin

TFT LCD 4.2 inch

TFT LCD 4.2 inch

TFT LCD 4.2 inch

Màn hình giải trí trung tâm AVN

8 inch

8 inch

8 inch

Kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây

•

•

•

Hệ thống âm thanh

6 loa

6 loa

6 loa

Hệ thống điều hòa tự động

Chỉnh cơ

•

•

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

•

•

•

Chìa khóa thông minh & Khởi động nút bấm

•

•

•

Tính năng khởi động từ xa

•

•

•

Bệ tỳ tay hàng ghế sau + khay để ly

•

•

•

2 cổng sạc type-C hàng ghế sau

•

•

•

Hàng ghế sau gập 6:4

•

•

•

Thiết kế khoang lái KIA Sonet
Không gian nội thất KIA Sonet
  • Với lợi thế về kích thước tổng thể lớn giúp không gian nội thất trở nên vô cùng rộng rãi và thoải mái với hàng loạt các trang bị tiện nghi hàng đầu phân khúc.
  • Trang bị nội thất ghế da màu Đen ở phiên bản Deluxe, Luxury và tùy chọn màu nội thất Đen hoặc Beige ở phiên bản Premium.

7. Trang bị an toàn

 

1.5 Deluxe

1.5 Luxury

1.5 Premium

Số túi khí

2

2

6

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

•

•

•

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

•

•

•

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

•

•

•

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

•

•

•

Camera lùi

•

•

•

Cảm biến áp suất lốp

–

•

•

Hệ thống  điều khiển hành trình + Điều chỉnh giới hạn tốc độ MSLA

–

•

•

  • Bên cạnh những tính năng an toàn cơ bản, xe còn được tăng cường thép cường lực ở các vị trí cốt yếu giúp gia tăng độ cứng vững và an toàn cho người sử dụng. Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế ngồi, trang bị móc khóa trẻ em ISOFIX.
  • Bộ cảm biến sau và camera lùi hỗ trợ cảnh báo và quan sát tầm nhìn phía sau giúp cho người lái thao tác dễ dàng và thuận tiện hơn khi vận hành xe. Cảm biến áp suất lốp hiển thị cụ thể áp suất từng lốp xe, cảnh báo và nhắc nhở khi phát hiện áp suất lốp thấp.
  • Bổ sung tính năng điều chỉnh giới hạn tốc độ MSLA.

8. Động cơ

 

1.5 Deluxe

1.5 Luxury

1.5 Premium

Loại động cơ

Smartstream 1.5L

Công suất cực đại (HP/rpm)

113/6300

Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)

144/4500

Hộp số

CVT

Hệ dẫn động

Cầu trước FWD

Loại nhiên liệu

Xăng

  • Xe sử dụng khối động cơ SmartStream 1.5G sản sinh công suất 113 mã lực và 144 Nm mô men xoắn. Đi kèm vô cấp IVT giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn 4.2% so với hộp số 6AT thế hệ trước, cải thiện tiếng ồn khi vận hành. Mức tiêu hao nhiên liệu KIA Sonet khoảng 5.7L/100km đường hỗn hợp.
  • KIA Sonet là mẫu xe duy nhất trong phân khúc được trang bị 03 chế độ lái (Eco, Normal, Sport) và 03 chế độ địa hình (Snow, Mud, Sand)

Với mức giá hợp lý, ngoại hình cuốn hút cùng hàng loạt các trang bị tiện nghi đi kèm giúp KIA Sonet dần khẳng định mình ở thị trường Việt Nam với doanh số hết sức ấn tượng, trở thành mẫu xe bán chạy hàng đầu của thương hiệu KIA.

9. Tiêu hao nhiên liệu

Kia Sonet 2026

Đường đô thị

Đường trường

Đường hỗn hợp

Tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

6.3L

5.1L

5.7L

]]>
https://kiabinhtrieu3s.com/so-sanh-cac-phien-ban-kia-sonet/feed/ 0